Bản dịch của từ Snitch on trong tiếng Việt

Snitch on

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snitch on(Verb)

snˈɪtʃ ˈɑn
snˈɪtʃ ˈɑn
01

Phản bội niềm tin của ai đó bằng cách tiết lộ bí mật hoặc thông tin cá nhân.

To betray someone's trust by revealing secrets or personal information.

Ví dụ
02

Kể chuyện hoặc bàn tán về những hành vi sai trái của ai đó.

To tell tales or gossip about someone's wrongdoings.

Ví dụ
03

Để thông báo về ai đó, đặc biệt là cho cảnh sát hoặc cơ quan chức năng.

To inform on someone, especially to the police or authorities.

Ví dụ