Bản dịch của từ Social competence training trong tiếng Việt
Social competence training
Noun [U/C]

Social competence training(Noun)
sˈəʊʃəl kˈɒmpɪtəns trˈeɪnɪŋ
ˈsoʊʃəɫ ˈkɑmpətəns ˈtreɪnɪŋ
01
Các chương trình được thiết kế để nâng cao khả năng giao tiếp và mối quan hệ của một người với người khác.
Programs designed to enhance a persons ability to communicate and relate to others
Ví dụ
02
Đào tạo tập trung vào việc dạy cho cá nhân những kỹ năng và kiến thức cần thiết để tương tác hiệu quả trong các tình huống xã hội.
Training that focuses on teaching individuals the skills and knowledge needed to interact effectively in social situations
Ví dụ
03
Giáo dục nhằm phát triển kỹ năng giao tiếp và tương tác xã hội.
Education aimed at improving interpersonal skills and social interactions
Ví dụ
