Bản dịch của từ Social institution trong tiếng Việt
Social institution

Social institution(Noun)
Một tổ chức hoặc một phức hợp các mối quan hệ tạo thành một cấu trúc xã hội trong xã hội.
An organization or a complex of relationships that constitutes a social structure in society.
Một khung hoặc cơ chế để duy trì trật tự xã hội và cung cấp các dịch vụ thiết yếu cho cộng đồng.
A framework or mechanism for maintaining social order and delivering essential services to the community.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Cơ cấu xã hội, hay còn gọi là thể chế xã hội, là một tập hợp các giá trị, quy định và hành vi xã hội mà qua đó con người tổ chức và quản lý các mối quan hệ trong cộng đồng. Các cơ cấu xã hội bao gồm gia đình, giáo dục, tôn giáo, và chính trị. Khi nghiên cứu, khái niệm này cho thấy sự tác động mạnh mẽ của các yếu tố văn hóa và lịch sử đến hành vi và sự phát triển của xã hội.
Cơ cấu xã hội, hay còn gọi là thể chế xã hội, là một tập hợp các giá trị, quy định và hành vi xã hội mà qua đó con người tổ chức và quản lý các mối quan hệ trong cộng đồng. Các cơ cấu xã hội bao gồm gia đình, giáo dục, tôn giáo, và chính trị. Khi nghiên cứu, khái niệm này cho thấy sự tác động mạnh mẽ của các yếu tố văn hóa và lịch sử đến hành vi và sự phát triển của xã hội.
