Bản dịch của từ Social reform trong tiếng Việt

Social reform

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social reform(Noun)

sˈoʊʃəl ɹəfˈɔɹm
sˈoʊʃəl ɹəfˈɔɹm
01

Cải thiện một xã hội bằng cách giải quyết các vấn đề như sự bất bình đẳng và bất công.

The improvement of a society by addressing issues such as inequality and injustice.

通过解决不平等和不公正等问题来改善社会。

Ví dụ
02

Cải cách luật pháp hoặc thực tiễn của các tổ chức để thúc đẩy công bằng xã hội.

Changes made to laws or institutional practices to promote social justice.

对法律制度或实践进行改革,以推动社会公平。

Ví dụ
03

Nỗ lực thúc đẩy phúc lợi của các cá nhân trong một xã hội, thường thông qua sự thay đổi chính sách.

Efforts to promote the well-being of individuals in a society, often through policy changes.

努力提升社会中个人的福利,通常是通过政策变革来实现的。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh