Bản dịch của từ Socrates trong tiếng Việt
Socrates
Noun

Socrates (Noun)
sˈɒkreɪts
ˈsɑkrəts
01
Nhà triết học Hy Lạp cổ đại, nổi tiếng với phương pháp đặt câu hỏi để tìm ra chân lý và có ảnh hưởng lớn đến triết học phương Tây.
An ancient Greek philosopher c 469–399 BC known for teaching through questioning and for being a major influence on Western philosophy
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
