Anh - Việt
solutions
Noun
solutions (Noun)
/səlˈuːʃənz/
/səˈɫuʃənz/
AI
Ví dụ
Tại câu lạc bộ xã hội của Liam, đáp án ô chữ nói về đời sống cộng đồng.At Liam's social club, our crossword solutions covered community life.
Câu đố về khảo sát xã hội vẫn chưa có lời giải sau hai mươi phút.The social survey puzzle had no solutions after twenty minutes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mina đề xuất hai giải pháp cho nạn thất nghiệp của thanh niên tại Seoul.Mina proposed two solutions to youth unemployment in Seoul.
Diễn đàn năm 2024 không đưa ra biện pháp nào cho tình trạng vô gia cư gia tăng ở Boston.The 2024 forum offered no solutions for rising homelessness in Boston.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại hội chợ khoa học hôm thứ Ba, Linh trưng bày ba dung dịch muối.At Tuesday's science fair, Linh displayed three salt solutions.
Maya không mang hai dung dịch nước muối đến hoạt động cộng đồng của chúng tôi.Maya did not bring two saline solutions to our community event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa