Anh - Việt

Bản dịch của từ Solves trong tiếng Việt

solves

VerbNoun Countable

solves (Verb)

/sˈɑlvz/
/sˈɑlvz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) tìm ra lời giải, đáp án hoặc cách giải thích cho một vấn đề, câu hỏi hoặc tình huống.

find a solution explanation or answer to.

Ví dụ
Cuộc họp cộng đồng giải quyết các vấn đề địa phương như tắc nghẽn giao thông và ô nhiễm.The community meeting solves local issues like traffic congestion and pollution.
Chính sách mới không giải quyết được vấn đề thất nghiệp ở thành phố chúng tôi.The new policy does not solve the problem of unemployment in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của solves (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

solve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

solved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

solved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

solves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

solving

solves (Noun Countable)

/sɑlvz/
/sɑlvz/
AI

Nghĩa 01

Các đáp án hoặc cách giải cho một vấn đề, bài toán hoặc nhiệm vụ.

solutions or answers to problems or tasks.

Ví dụ
Giáo dục cung cấp nhiều giải pháp cho các vấn đề xã hội như nghèo đói và bất bình đẳng.Education provides many solves for social issues like poverty and inequality.
Những giải pháp này không giải quyết nguyên nhân gốc rễ của các vấn đề xã hội.These solves do not address the root causes of social problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh