Bản dịch của từ Somewhat tall trong tiếng Việt
Somewhat tall
Phrase

Somewhat tall(Phrase)
sˈʌmwɒt tˈɔːl
ˈsəmˌwɑt ˈtɔɫ
01
Có chiều cao trung bình đến một mức độ nhất định.
To a certain extent moderately tall
Ví dụ
02
Cao một cách bình thường, không quá mức.
Particularly tall in a way that is not extreme
Ví dụ
03
Chỉ ra chiều cao trung bình cao hơn mức bình thường.
Indicating an average height that is greater than normal
Ví dụ
