Bản dịch của từ Sonogram trong tiếng Việt

Sonogram

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sonogram(Noun)

sˈɔnəgɹæm
sˈɔnəgɹæm
01

Hình ảnh hiển thị được tạo ra từ phép siêu âm (thường dùng trong y tế để quan sát cơ quan bên trong cơ thể hoặc thai nhi).

A visual image produced from an ultrasound examination.

Ví dụ
02

Đồ thị biểu diễn âm thanh, cho thấy năng lượng (cường độ) của âm ở các tần số khác nhau theo thời gian hoặc theo trục tần số.

A graph representing a sound showing the distribution of energy at different frequencies.

Ví dụ

Dạng danh từ của Sonogram (Noun)

SingularPlural

Sonogram

Sonograms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh