Bản dịch của từ Sound capturing device trong tiếng Việt
Sound capturing device
Noun [U/C]

Sound capturing device(Noun)
sˈaʊnd kˈæptʃərɪŋ dˈɛvɪs
ˈsaʊnd ˈkæptʃɝɪŋ ˈdɛvɪs
01
Một thiết bị được sử dụng để thu âm sóng âm, thường được áp dụng trong các quá trình ghi âm hoặc khuếch đại.
A device used to capture sound waves often utilized in recording or amplification processes
Ví dụ
02
Một micro hoặc thiết bị tương tự được thiết kế để thu âm thanh đầu vào.
A microphone or similar apparatus designed for audio input
Ví dụ
03
Một thiết bị chuyển đổi âm thanh thành tín hiệu điện cho nhiều ứng dụng khác nhau.
An instrument that converts sound into an electrical signal for various applications
Ví dụ
