Bản dịch của từ Sound out trong tiếng Việt

Sound out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sound out(Phrase)

saʊnd aʊt
saʊnd aʊt
01

Phát âm các chữ cái của một từ hoặc cụm từ một cách chậm rãi và rõ ràng để giúp người khác hiểu nó tốt hơn.

To pronounce the letters of a word or phrase slowly and clearly in order to help someone understand it better.

Ví dụ
02

Để bày tỏ suy nghĩ hoặc cảm xúc của một người một cách rõ ràng và rõ ràng.

To express ones thoughts or feelings clearly and explicitly.

Ví dụ
03

Để nói lên một ý kiến hoặc thảo luận chi tiết về một chủ đề.

To voice an opinion or discuss a topic in detail.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh