Anh - Việt

Bản dịch của từ Soundness trong tiếng Việt

soundness

NounAdjective

soundness (Noun)

/sˈaʊndnəs/
/sˈaʊndnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng chắc chắn, vững vàng và ở trong điều kiện tốt; không có hỏng hóc hay yếu kém — nói chung là độ bền và sự ổn định của một vật hoặc hệ thống.

Tình trạng chắc chắn, vững vàng và ở trong điều kiện tốt; không có hỏng hóc hay yếu kém — nói chung là độ bền và sự ổn định của một vật hoặc hệ thống.

the state or condition of being strong and in good condition.

Ví dụ
Tình trạng vững chắc của kế hoạch cộng đồng đã gây ấn tượng với hội đồng thành phố.The soundness of the community's plan impressed the city council members.
Tình trạng vững chắc của các lập luận của họ không thuyết phục được khán giả.The soundness of their arguments did not convince the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tính chính xác, tính hợp lý hoặc tính hợp lệ của một lập luận, lý thuyết hoặc chứng cứ — tức là mức độ mà điều đó đúng, logic và đáng tin cậy.

Tính chính xác, tính hợp lý hoặc tính hợp lệ của một lập luận, lý thuyết hoặc chứng cứ — tức là mức độ mà điều đó đúng, logic và đáng tin cậy.

the quality of being accurate, valid, or logical.

Ví dụ
Sự đúng đắn của lập luận rõ ràng trong bài thuyết trình của anh ấy.The soundness of the argument was evident in his presentation.
Sự chính xác của các kết quả nghiên cứu bị chuyên gia nghi ngờ.The soundness of the research findings was questioned by experts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

soundness (Adjective)

/sˈaʊndnəs/
/sˈaʊndnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chắc chắn, tin cậy — chất lượng của một ý kiến, lý lẽ hoặc quyết định khi nó dựa trên lý do hợp lý và sự phán đoán tốt.

Tính chắc chắn, tin cậy — chất lượng của một ý kiến, lý lẽ hoặc quyết định khi nó dựa trên lý do hợp lý và sự phán đoán tốt.

the quality of being based on valid reason or good judgement.

Ví dụ
Sự hợp lý của lập luận của cô ấy đã ấn tượng mọi người trong cuộc tranh luận.The soundness of her argument impressed everyone during the debate.
Sự hợp lý trong việc ra quyết định của anh ấy thường bị đồng nghiệp nghi ngờ.His soundness in decision-making is often questioned by his peers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tình trạng khoẻ mạnh, không bị hỏng hay gặp vấn đề; trạng thái vững vàng, lành mạnh cả về thể chất hoặc tinh thần.

Tình trạng khoẻ mạnh, không bị hỏng hay gặp vấn đề; trạng thái vững vàng, lành mạnh cả về thể chất hoặc tinh thần.

the state or condition of being sound or healthy.

Ví dụ
Tình trạng khỏe mạnh của các chương trình cộng đồng đảm bảo sự an lành cho mọi người.The soundness of our community programs ensures everyone's well-being.
Tình trạng khỏe mạnh của các chính sách này thường bị các nhà hoạt động xã hội nghi ngờ.The soundness of these policies is often questioned by social activists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh