Anh - Việt
sources
Noun
sources (Noun)
/sˈɔːsɪz/
/ˈsɔrsɪz/
AI
Ví dụ
Maria trích dẫn các nguồn đáng tin cậy trong bài luận về việc sử dụng mạng xã hội.Maria cited reliable sources in her IELTS essay about social media use.
Tom không kiểm tra các nguồn chính phủ trước khi thảo luận về bất bình đẳng xã hội trong lớp.Tom did not check government sources before discussing social inequality in class.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một bản tuyên bố tài liệu hoặc hồ sơ khác cung cấp thông tin
A document statement or other record providing information
Ví dụ
Maya trích dẫn ba nguồn về tác động của mạng xã hội trong bài luận IELTS.Maya cited three sources about social media's effects in her IELTS essay.
Omar không tin các nguồn không có tác giả khi thảo luận bất bình đẳng xã hội.Omar did not trust sources without authors when discussing social inequality.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu xác định nguồn gốc của bất bình đẳng xã hội ở Brazil.Researchers identify sources of social inequality in Brazil.
Báo cáo không giải thích nguyên nhân của xung đột xã hội ở Pháp.The report does not explain sources of social conflict in France.
Từ tiếng Việt gần nghĩa