Bản dịch của từ Sourdough trong tiếng Việt

Sourdough

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sourdough(Noun)

sˈaʊɹdoʊ
sˈaʊɹdoʊ
01

Một thợ săn vàng hoặc người dò tìm mỏ giàu kinh nghiệm ở miền Tây Hoa Kỳ hoặc Canada (người từng tham gia các đợt tìm vàng hoặc thăm dò từ lâu và có kỹ năng, hiểu biết địa phương).

An experienced prospector in the western US or Canada.

经验丰富的探矿者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại men tự nhiên để làm bánh mì, làm từ bột nhào được lên men (thường là bột thừa từ lứa nướng trước) giúp bột nở và tạo mùi vị chua đặc trưng.

Leaven for making bread consisting of fermenting dough originally that left over from a previous baking.

发酵面团,制作面包的天然酵母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ