ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
South side
Bên của một cái gì đó đang hướng về phía nam
The side of something that is facing or situated towards the south
Phần phía nam của một thành phố, đất nước hoặc vùng lãnh thổ
The southern part of a city country or region
Hướng trên la bàn ngược lại với phương Bắc hoặc hướng về xích đạo
A direction on a compass opposite of north or towards the equator