Bản dịch của từ South side trong tiếng Việt

South side

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

South side(Phrase)

sˈaʊθ sˈaɪd
ˈsaʊθ ˈsaɪd
01

Bên của một cái gì đó đang hướng về phía nam

The side of something that is facing or situated towards the south

Ví dụ
02

Phần phía nam của một thành phố, đất nước hoặc vùng lãnh thổ

The southern part of a city country or region

Ví dụ
03

Hướng trên la bàn ngược lại với phương Bắc hoặc hướng về xích đạo

A direction on a compass opposite of north or towards the equator

Ví dụ