Anh - Việt

Bản dịch của từ Spacetime trong tiếng Việt

spacetime

Noun

spacetime (Noun)

/spˈeɪstaɪm/
/ˈspeɪsˌtaɪm/
AI

Nghĩa 01

Một sự kết hợp vật lý giữa không gian và thời gian, trong đó các sự kiện diễn ra trong một liên tục ba chiều.

A physical combination of space and time in which events occur in a threedimensional continuum

Ví dụ
Các nhà khoa học giải thích không-thời gian là nơi xảy ra mọi sự kiện xã hội.Scientists explain spacetime as where all social events happen together.
Không-thời gian không thay đổi cách mọi người giao tiếp hàng ngày.Spacetime does not change how people interact in daily social life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một khuôn khổ để hiểu vũ trụ vật lý dựa trên các sự kiện xảy ra tại các điểm cụ thể trong không gian và thời gian.

A framework for understanding the physical universe in terms of events occurring at specific points in space and time

Ví dụ
Khái niệm không-thời gian giúp ta giải thích cách các sự kiện liên kết trong lịch sử và xã hội.Spacetime helps us explain how events connect in history and society.
Không-thời gian không thường được dùng trong nghiên cứu xã hội hay phân tích hành vi con người.Spacetime is not used often in social studies or human behavior analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Không-thời gian bốn chiều trong lý thuyết tương đối

The fourdimensional continuum of space and time in the theory of relativity

Ví dụ
Các nhà khoa học giải thích không-thời gian là sự kết hợp của không gian và thời gian trong thuyết tương đối.Scientists explain spacetime as space and time combined in relativity.
Mọi người không thường nghĩ về không-thời gian trong cuộc sống xã hội hàng ngày.People do not often think about spacetime in daily social life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa