Bản dịch của từ Spacetime trong tiếng Việt

Spacetime

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spacetime(Noun)

spˈeɪstaɪm
ˈspeɪsˌtaɪm
01

Một sự kết hợp vật lý giữa không gian và thời gian, trong đó các sự kiện diễn ra trong một liên tục ba chiều.

A physical combination of space and time in which events occur in a threedimensional continuum

Ví dụ
02

Một khuôn khổ để hiểu vũ trụ vật lý dựa trên các sự kiện xảy ra tại các điểm cụ thể trong không gian và thời gian.

A framework for understanding the physical universe in terms of events occurring at specific points in space and time

Ví dụ
03

Không-thời gian bốn chiều trong lý thuyết tương đối

The fourdimensional continuum of space and time in the theory of relativity

Ví dụ