Bản dịch của từ Relativity trong tiếng Việt

Relativity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relativity(Noun)

ɹɛlətˈɪvəti
ɹɛlətˈɪvɪti
01

Ý niệm rằng không tồn tại tiêu chuẩn tuyệt đối, áp dụng chung cho mọi trường hợp; giá trị hoặc đúng/sai phụ thuộc vào hoàn cảnh, quan điểm hoặc mối quan hệ giữa các yếu tố.

The absence of standards of absolute and universal application.

相对性是指没有绝对和普遍适用的标准。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khái niệm cho thấy các hiện tượng vật lý phụ thuộc vào chuyển động tương đối giữa người quan sát và vật được quan sát — đặc biệt liên quan đến tính chất và hành vi của ánh sáng, không-thời gian và trọng lực. Nói cách khác, kết quả quan sát có thể thay đổi tùy theo trạng thái chuyển động của người quan sát so với vật quan sát.

The dependence of various physical phenomena on relative motion of the observer and the observed objects especially regarding the nature and behaviour of light space time and gravity.

相对性,观察者与被观察物体的相对运动影响物理现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Relativity (Noun)

SingularPlural

Relativity

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ