Bản dịch của từ Special space trong tiếng Việt

Special space

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Special space(Noun)

spˈɛʃəl spˈeɪs
ˈspɛʃəɫ ˈspeɪs
01

Một khu vực hoặc địa điểm được dành riêng cho một mục đích cụ thể.

A particular area or place set aside for a specific purpose

Ví dụ
02

Một môi trường hoặc bối cảnh được thiết kế riêng cho những hoạt động hoặc chức năng nhất định.

An environment or context tailored for certain activities or functions

Ví dụ
03

Một địa điểm được phân biệt với những nơi khác nhờ vào những đặc điểm hoặc phẩm chất đặc biệt.

A location distinguished from others by special characteristics or qualities

Ví dụ