Bản dịch của từ Special space trong tiếng Việt
Special space
Noun [U/C]

Special space(Noun)
spˈɛʃəl spˈeɪs
ˈspɛʃəɫ ˈspeɪs
Ví dụ
02
Một môi trường hoặc bối cảnh được thiết kế riêng cho những hoạt động hoặc chức năng nhất định.
An environment or context tailored for certain activities or functions
Ví dụ
03
Một địa điểm được phân biệt với những nơi khác nhờ vào những đặc điểm hoặc phẩm chất đặc biệt.
A location distinguished from others by special characteristics or qualities
Ví dụ
