Anh - Việt
specialists
Noun
specialists (Noun)
/spˈɛʃəlˌɪsts/
/ˈspɛʃəɫɪsts/
AI
Ví dụ
Các chuyên gia xã hội đã tư vấn cho Jakarta sau trận động đất năm 2023.Social specialists advised Jakarta after a 2023 earthquake.
Các chuyên gia xã hội không phải là người có thẩm quyền về mọi vấn đề sức khỏe.Social specialists are not authorities on every health issue.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một thành viên trong một nghề nghiệp có kiến thức và kỹ năng chuyên môn.
Một thành viên trong một nghề nghiệp có kiến thức và kỹ năng chuyên môn.
A member of a profession who has specialized knowledge and skills
Ví dụ
Các chuyên gia xã hội khuyên Jakarta mở rộng nơi trú ẩn cho 2.000 gia đình vô gia cư.Social specialists advised Jakarta to expand shelters for 2,000 homeless families.
Các chuyên gia địa phương không ủng hộ đề xuất cắt kinh phí trung tâm thanh thiếu niên của Maya.Local specialists did not support Maya's proposal to cut youth center funding.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một người chuyên môn trong một lĩnh vực hay ngành nghề cụ thể.
Một người chuyên môn trong một lĩnh vực hay ngành nghề cụ thể.
A person who is specialized in a particular profession or field of study
Ví dụ
Các chuyên gia chính sách xã hội đã tư vấn cho Maya trước cải cách nhà ở năm 2024.Social policy specialists advised Maya before the 2024 housing reform.
Khảo sát năm 2023 không có chuyên gia y tế trong nhóm nghiên cứu xã hội.The 2023 survey had no health specialists on its social research team.
Từ tiếng Việt gần nghĩa