Anh - Việt

Bản dịch của từ Specialized trong tiếng Việt

specialized

VerbAdjective

specialized (Verb)

/spˈɛʃəlaɪzd/
/spˈɛʃəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Chuyên về một lĩnh vực, tức là tập trung vào một ngành học, nghề nghiệp hoặc hoạt động cụ thể để trở nên thành thạo trong lĩnh vực đó.

Chuyên về một lĩnh vực, tức là tập trung vào một ngành học, nghề nghiệp hoặc hoạt động cụ thể để trở nên thành thạo trong lĩnh vực đó.

To concentrate on a particular area of study occupation or activity.

Ví dụ
Nhiều sinh viên chuyên ngành khoa học xã hội tại trường năm ngoái.Many students specialized in social sciences at the university last year.
Họ không chuyên về công tác xã hội trong quá trình học.They did not specialize in social work during their studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của specialized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

specialize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

specialized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

specialized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

specializes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

specializing

specialized (Adjective)

/spˈɛʃəlaɪzd/
/spˈɛʃəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Cần đến kiến thức, kỹ năng hoặc đào tạo chi tiết, chuyên sâu cho một lĩnh vực hoặc công việc cụ thể.

Cần đến kiến thức, kỹ năng hoặc đào tạo chi tiết, chuyên sâu cho một lĩnh vực hoặc công việc cụ thể.

Requiring or involving detailed and specific knowledge or training.

Ví dụ
Nhiều nhân viên xã hội có đào tạo chuyên sâu về hỗ trợ sức khỏe tâm thần.Many social workers have specialized training in mental health support.
Không phải ai cũng có kiến thức chuyên sâu về các vấn đề công bằng xã hội.Not everyone has specialized knowledge about social justice issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của specialized (Adjective)

ADVERB + specializedPREPOSITIONVERBS + specialized
Kết hợp từ của specialized
Collocation
Ví dụ

rất chuyên môn

very specialized

Cô ấy có kiến thức rất chuyên ngành về tâm lý xã hội.

She has a very specialized knowledge in social psychology.

rất chuyên môn

highly specialized

Kỹ năng chuyên môn cao cấp rất quan trọng cho việc viết IELTS.

Highly specialized skills are crucial for IELTS writing success.

ngày càng chuyên biệt

increasingly specialized

Phong cách viết của cô ấy đã trở nên ngày càng chuyên sâu.

Her writing style has become increasingly specialized over time.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh