Bản dịch của từ Specific focus trong tiếng Việt

Specific focus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Specific focus (Noun)

spəsˈɪfɨk fˈoʊkəs
spəsˈɪfɨk fˈoʊkəs
01

Hướng chính xác của sự chú ý hoặc nỗ lực của một người.

The exact direction of one's attention or efforts.

Ví dụ

Many students have a specific focus on social issues during discussions.

Nhiều học sinh có sự chú ý cụ thể vào các vấn đề xã hội trong các cuộc thảo luận.

The project does not have a specific focus on youth unemployment.

Dự án này không có sự chú ý cụ thể vào tình trạng thất nghiệp của thanh niên.

What is your specific focus in social research this semester?

Mục tiêu cụ thể của bạn trong nghiên cứu xã hội học kỳ này là gì?

02

Một lĩnh vực cụ thể hoặc chi tiết của sự quan tâm hoặc nghiên cứu.

A particular or detailed area of interest or study.

Ví dụ

The specific focus of my research is social inequality in education.

Mục tiêu cụ thể của nghiên cứu của tôi là bất bình đẳng xã hội trong giáo dục.

Many students do not have a specific focus in their studies.

Nhiều sinh viên không có mục tiêu cụ thể trong việc học của họ.

Is your specific focus on social issues or economic factors?

Mục tiêu cụ thể của bạn là các vấn đề xã hội hay yếu tố kinh tế?

03

Một điểm nhấn mạnh hoặc tập trung trong một cuộc thảo luận hoặc phân tích.

A point of emphasis or concentration in a discussion or analysis.

Ví dụ

The specific focus of the debate was social inequality in education.

Điểm nhấn cụ thể của cuộc tranh luận là bất bình đẳng xã hội trong giáo dục.

There is no specific focus on mental health in social policies.

Không có điểm nhấn cụ thể nào về sức khỏe tâm thần trong chính sách xã hội.

What is the specific focus of your research on social issues?

Điểm nhấn cụ thể của nghiên cứu của bạn về các vấn đề xã hội là gì?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/specific focus/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Specific focus

Không có idiom phù hợp