Bản dịch của từ Specifier trong tiếng Việt

Specifier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Specifier(Noun)

spˈɛsəfˌaɪɚ
spˈɛsəfˌaɪɚ
01

(trong ngôn ngữ học) Một thành phần của cụm từ không lặp lại và không nằm ở vị trí “chị” của đầu cụm, mà là một “con” trực thuộc vị trí mở rộng tối đa của cụm từ. Nói cách khác, specifier là phần đứng ở bên ngoài đầu (head) trong cấu trúc cú pháp, thường xác định hoặc giới hạn ý nghĩa của cụm từ (ví dụ như chủ ngữ, định ngữ hạn định…).

(linguistics) A component of a phrase that is non-recursive and not found as a sister of the head of the phrase, but rather as a daughter of the maximal projection of the phrase.

Ví dụ
02

Người hoặc vật chỉ rõ, xác định hoặc nêu rõ chi tiết về điều gì đó (ví dụ: người/điều đưa ra tiêu chí, hướng dẫn hay mô tả để xác định đối tượng).

A person or thing that specifies.

Ví dụ

Dạng danh từ của Specifier (Noun)

SingularPlural

Specifier

Specifiers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ