Bản dịch của từ Spending cuts trong tiếng Việt

Spending cuts

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spending cuts(Noun)

spˈɛndɪŋ kˈʌts
ˈspɛndɪŋ ˈkəts
01

Giảm chi tiêu của chính phủ để giảm thâm hụt ngân sách

Reductions in government expenditure to decrease budget deficits

Ví dụ
02

Các biện pháp được thực hiện để hạn chế hoặc giảm chi phí hoặc phí tổn

Measures taken to limit or reduce costs or expenses

Ví dụ
03

Giảm số tiền chi tiêu thường do các tổ chức hoặc chính phủ chi ra

Decreases in the amount of money spent typically by organizations or governments

Ví dụ