Bản dịch của từ Spindle motor trong tiếng Việt
Spindle motor
Noun

Spindle motor (Noun)
spˈɪndəl mˈəʊtɐ
ˈspɪndəɫ ˈmoʊtɝ
01
Thường được sử dụng trong máy móc cho các công việc yêu cầu độ chính xác như sản xuất.
Commonly used in machinery for precision tasks such as manufacturing
Ví dụ
Ví dụ
