Bản dịch của từ Spinel trong tiếng Việt

Spinel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spinel(Noun)

spɪnˈɛl
spɪnˈɛl
01

Một khoáng vật cứng, có độ bóng như thủy tinh, thường tạo thành tinh thể bát diện với nhiều màu khác nhau; thành phần chính gồm oxit magiê và nhôm.

A hard glassy mineral occurring as octahedral crystals of variable colour and consisting chiefly of magnesium and aluminium oxides.

一种坚硬的玻璃状矿物,呈八面体晶体,主要成分为镁和铝氧化物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ