Anh - Việt

Bản dịch của từ Spinner trong tiếng Việt

spinner

Noun

spinner (Noun)

/spˈɪnɚ/
/spˈɪnəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Trong cricket, “spinner” là cầu thủ ném bóng xoáy (bowler chuyên ném bóng bằng kỹ thuật xoáy để làm bóng đổi hướng và khó bắt), thường gọi là người ném xoáy.

Trong cricket, “spinner” là cầu thủ ném bóng xoáy (bowler chuyên ném bóng bằng kỹ thuật xoáy để làm bóng đổi hướng và khó bắt), thường gọi là người ném xoáy.

cricket A spin bowler.

Ví dụ
Người quay lấy năm quả wicket trong trận cricket.The spinner took five wickets in the cricket match.
Người quay không thi đấu tốt trong trận đấu cuối cùng.The spinner didn't perform well in the last game.

Nghĩa 02 · Từ lóng chỉ máy chạy đĩa (máy quay đĩa than) hoặc đầu CD dùng để chơi nhạc — tức là thiết bị DJ hoặc đầu phát nhạc mà người ta dùng để “xoay” đĩa.

Từ lóng chỉ máy chạy đĩa (máy quay đĩa than) hoặc đầu CD dùng để chơi nhạc — tức là thiết bị DJ hoặc đầu phát nhạc mà người ta dùng để “xoay” đĩa.

slang A record turntable or CD player.

Ví dụ
Cô ấy mang đĩa quay yêu thích của mình đến bữa tiệc.She brought her favorite spinner to the party.
Anh ấy không sở hữu đĩa quay cho bộ sưu tập nhạc của mình.He doesn't own a spinner for his music collection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Ở Jamaica, “spinner” là một loại bánh bao/viên bột (dumpling) được nặn bằng cách xoay tròn trong lòng bàn tay để tạo hình.

Ở Jamaica, “spinner” là một loại bánh bao/viên bột (dumpling) được nặn bằng cách xoay tròn trong lòng bàn tay để tạo hình.

Jamaica A kind of dumpling shaped by spinning it in the hands.

Ví dụ
Cô ấy đã làm những viên spinner ngon cho buổi dạ tiệc cộng đồng.She made delicious spinners for the community potluck.
Anh ấy không biết cách tạo hình viên spinner đúng cách.He didn't know how to shape the spinner correctly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh