Anh - Việt

Bản dịch của từ Spoilage trong tiếng Việt

spoilage

Noun

spoilage (Noun)

/ˈspɔɪ.lɪdʒ/
/ˈspɔɪ.lɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Sản phẩm bị hư hỏng, bị loại bỏ do vật liệu bị hỏng; thường chỉ giấy in bị hỏng trong quá trình in ấn dẫn tới phải bỏ đi.

Sản phẩm bị hư hỏng, bị loại bỏ do vật liệu bị hỏng; thường chỉ giấy in bị hỏng trong quá trình in ấn dẫn tới phải bỏ đi.

Waste produced by material being spoilt especially paper that is spoilt in printing.

Ví dụ
Sự hỏng của giấy trong quá trình in có thể giảm thiểu bằng cách chăm sóc đúng đắn.The spoilage of paper during printing can be minimized with proper care.
Không nên có sự hỏng hóc quá mức của vật liệu trong quá trình sản xuất.There should not be excessive spoilage of materials in the production process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quá trình hỏng, suy giảm chất lượng—thường dùng để chỉ việc thực phẩm và hàng dễ hỏng trở nên không ăn được hoặc không còn dùng được nữa.

Quá trình hỏng, suy giảm chất lượng—thường dùng để chỉ việc thực phẩm và hàng dễ hỏng trở nên không ăn được hoặc không còn dùng được nữa.

The action or process of spoiling especially the deterioration of food and other perishable goods.

Ví dụ
Hỏng hóc thức ăn có thể được ngăn chặn bằng kỹ thuật bảo quản đúng.Spoilage of food can be prevented by proper storage techniques.
Có nguy cơ hỏng hóc nếu các mặt hàng dễ hỏng để ngoài.There is a risk of spoilage if perishable items are left out.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh