Bản dịch của từ Spoilt trong tiếng Việt

Spoilt

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spoilt(Adjective)

spɔilt
spɔilt
01

Đã mất đi giá trị ban đầu (không còn tốt như trước), thường dùng cho đồ vật, thực phẩm hoặc tình trạng khi không còn giữ được chất lượng, hiệu quả như lúc mới.

(UK) Having lost its original value.

失去原有价值

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để mô tả thực phẩm đã hỏng, bị ôi thiu hoặc xuống cấp đến mức không thể ăn được nữa.

Of food, that has deteriorated to the point of no longer being usable or edible.

变质的食物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(dùng cho người, thường là trẻ con) Có tính ích kỷ, hư hỏng, quen được nuông chiều nên đòi hỏi, tham lam hoặc khó dạy bảo.

(of a person, usually a child) Having a selfish or greedy character, especially due to pampering.

被宠坏的(人,通常是孩子)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ