Bản dịch của từ Spud barge trong tiếng Việt
Spud barge
Noun [U/C]

Spud barge(Noun)
spˈʌd bˈɑɹdʒ
spˈʌd bˈɑɹdʒ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiếc thuyền đáy phẳng được trang bị cọc nhồi (cọc cắm vào lòng đất dưới nước) dùng để căn chỉnh và giữ cho chiếc barge cố định trong chỗ.
A flat-bottomed boat is equipped with stakes (piles driven into the bottom of a water source) used to anchor and keep the boat in position.
这是一艘平底船,配备了用来定位和固定船只的桩子(桩子插入水源的底部)。
Ví dụ
