Bản dịch của từ Squarely trong tiếng Việt

Squarely

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squarely (Adverb)

skwˈɛɹli
skwˈɛɹli
01

Theo cách trực tiếp, thẳng thắn và trung thực; nói hoặc hành động một cách rõ ràng, không vòng vo.

Figurative In a direct straightforward and honest manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(thuộc) hình học: theo hình vuông, có góc vuông; ở dạng vuông vắn với các góc 90°.

Geometry In the shape of a square at right angles.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(nghĩa bóng) Một cách chắc chắn, vững vàng; thẳng thắn, trực diện, không lảng tránh.

Also figurative Firmly and solidly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ