Bản dịch của từ Staffing correctness trong tiếng Việt

Staffing correctness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staffing correctness(Noun)

stˈæfɪŋ kərˈɛktnəs
ˈstæfɪŋ ˈkɔrɛktnəs
01

Hành động cung cấp hoặc phân bổ nhân sự cho một dự án trong tổ chức, v.v.

The act of providing or assigning staff to an organization project etc

Ví dụ
02

Chất lượng hoặc trạng thái của việc đưa ra các quyết định hoặc chính sách nhân sự đúng đắn.

The quality or state of being correct in staffing decisions or policies

Ví dụ
03

Một chỉ số để đánh giá mức độ chính xác mà các vai trò và trách nhiệm của nhân viên phù hợp với nhu cầu của tổ chức.

A measure of how accurately staff roles and responsibilities align with an organizations needs

Ví dụ