Bản dịch của từ Staffing correctness trong tiếng Việt
Staffing correctness
Noun [U/C]

Staffing correctness(Noun)
stˈæfɪŋ kərˈɛktnəs
ˈstæfɪŋ ˈkɔrɛktnəs
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chỉ số để đánh giá mức độ chính xác mà các vai trò và trách nhiệm của nhân viên phù hợp với nhu cầu của tổ chức.
A measure of how accurately staff roles and responsibilities align with an organizations needs
Ví dụ
