Bản dịch của từ Stagnant market theory trong tiếng Việt

Stagnant market theory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stagnant market theory(Noun)

stˈæɡnənt mˈɑːkɪt tˈiəri
ˈstæɡnənt ˈmɑrkɪt ˈθiɝi
01

Một lý thuyết mô tả một thị trường không có sự tăng trưởng hoặc thay đổi.

A theory that describes a market which is not experiencing growth or change

Ví dụ
02

Một tình trạng trong đó một thị trường vẫn giữ nguyên trạng thái không hoạt động hoặc không phản ứng theo thời gian.

A condition in which a market remains inactive or unresponsive over time

Ví dụ
03

Một khái niệm trong kinh tế học phân tích trạng thái của một thị trường có rất ít hoặc không có nhu cầu.

A concept in economics that analyzes the state of a market with little to no demand

Ví dụ