Bản dịch của từ Stair entry trong tiếng Việt

Stair entry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stair entry(Noun)

stˈeə ˈɛntri
ˈstɛr ˈɛntri
01

Hành động bước vào hoặc đến một nơi nào đó.

The act of entering or coming into a place

Ví dụ
02

Nơi mà cầu thang tiếp xúc với mặt đất hoặc tầng dưới.

A place where stairs meet the ground or lower level

Ví dụ
03

Một điểm vào nơi người ta vào cầu thang

A point of access where one enters a staircase

Ví dụ