Bản dịch của từ Stale conclusion trong tiếng Việt

Stale conclusion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stale conclusion(Noun)

stˈeɪl kənklˈuːʒən
ˈsteɪɫ kənˈkɫuʒən
01

Một cách giải thích hoặc suy luận thiếu tính sáng tạo do bị lạm dụng quá mức.

An interpretation or inference that lacks originality due to overuse

Ví dụ
02

Một kết quả được rút ra từ lý luận mà không xem xét những hiểu biết mới.

A result derived from reasoning that fails to consider new insights

Ví dụ
03

Một kết luận đã trở nên lỗi thời hay không còn phù hợp.

A conclusion that is no longer fresh or relevant outdated

Ví dụ