Bản dịch của từ Stand aside trong tiếng Việt

Stand aside

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stand aside(Verb)

stænd əsˈaɪd
stænd əsˈaɪd
01

Bước sang một bên hoặc di chuyển ra khỏi đường để cho người hoặc vật nào đó đi qua.

To step aside or move out of the way to allow someone or something to pass.

Ví dụ
02

Tránh can thiệp vào một tình huống hoặc vấn đề.

To refrain from interfering in a situation or issue.

Ví dụ
03

Bị bỏ qua hoặc được coi là không quan trọng.

To be ignored or considered unimportant.

Ví dụ