Bản dịch của từ Stand aside trong tiếng Việt
Stand aside
Verb

Stand aside(Verb)
stænd əsˈaɪd
stænd əsˈaɪd
Ví dụ
02
Tránh can thiệp vào một tình huống hoặc vấn đề.
To refrain from interfering in a situation or issue.
Ví dụ
03
Bị bỏ qua hoặc được coi là không quan trọng.
To be ignored or considered unimportant.
Ví dụ
