Bản dịch của từ Stand-ins trong tiếng Việt

Stand-ins

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stand-ins(Noun)

stˈændɨnz
stˈændɨnz
01

Người đóng thế dùng để thay thế diễn viên trong một số cảnh quay (thường là để thiết lập ánh sáng, bố trí máy quay hoặc thử các góc quay trước khi quay diễn viên chính).

A person who stands in for an actor during the filming of certain shots usually for the purpose of setting up lights and camera angles.

Ví dụ

Stand-ins(Noun Countable)

stˈændɨnz
stˈændɨnz
01

Người đóng thế hoặc người thay thế tạm thời cho một người khác (đảm nhận vai trò, công việc hoặc nhiệm vụ thay cho người vắng mặt).

A substitute or replacement for someone.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ