Anh - Việt

Bản dịch của từ Stand out from the crowd trong tiếng Việt

stand out from the crowd

Idiom

stand out from the crowd (Idiom)

AI

Nghĩa 01

rất dễ nhận thấy hoặc nổi bật.

to be very noticeable or prominent.

Ví dụ
Phong cách độc đáo của cô ấy khiến cô nổi bật trong đám đông tại các bữa tiệc.Her unique style makes her stand out from the crowd at parties.
Anh ấy không nổi bật trong đám đông với trang phục nhàm chán.He does not stand out from the crowd in his boring clothes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

khác biệt với phần còn lại theo cách tích cực.

to be different from the rest in a positive way.

Ví dụ
Phong cách độc đáo của cô ấy giúp cô nổi bật giữa đám đông tại tiệc.Her unique style helps her stand out from the crowd at parties.
Nhiều người không nổi bật giữa đám đông trong các sự kiện xã hội.Many people do not stand out from the crowd in social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

thu hút sự chú ý vì sự độc đáo hoặc không bình thường.

to attract attention due to being unique or unusual.

Ví dụ
Phong cách thời trang độc đáo của cô ấy khiến cô nổi bật giữa đám đông.Her unique fashion sense makes her stand out from the crowd.
Anh ấy không nổi bật giữa đám đông trong các cuộc thảo luận nhóm.He does not stand out from the crowd in group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh