Bản dịch của từ Stand out from the crowd trong tiếng Việt

Stand out from the crowd

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stand out from the crowd(Idiom)

01

Khác biệt một cách tích cực so với phần còn lại

Stands out from the rest in a positive way

以积极的方式与众不同

Ví dụ
02

Thu hút sự chú ý vì sự độc đáo hoặc khác thường của nó.

Draws attention because of being unique or unusual.

因为其独特或非凡而吸引注意力

Ví dụ
03

Rõ ràng hoặc nổi bật

It's very noticeable or prominent.

这一点很容易被察觉或突出表现出来。

Ví dụ