Bản dịch của từ Stand shoulder to shoulder trong tiếng Việt

Stand shoulder to shoulder

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stand shoulder to shoulder(Phrase)

stˈænd ʃˈoʊldɚ tˈu
stˈænd ʃˈoʊldɚ tˈu
01

Hợp tác chặt chẽ để cùng hướng tới một mục tiêu hoặc mục đích chung.

Work closely together to achieve a common goal or purpose.

紧密合作以实现共同的目标或目的。

Ví dụ
02

Dứng hoặc đứng cạnh ai để thể hiện sự ủng hộ hoặc đoàn kết.

Stand by someone or support them to show unity.

站在某人身边提供支持或展示团结。

Ví dụ
03

Duy trì sự đoàn kết khi đối mặt với thử thách hoặc khó khăn.

Maintain unity when facing challenges or difficulties.

在面对挑战或困难时保持团结一致。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh