Bản dịch của từ Standby trong tiếng Việt

Standby

NounNounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standby (Noun)

stˈændbˈɑɪ
stˈændbˌɑɪ
01

Trạng thái chờ để được sắp xếp một chỗ (không đặt trước) cho chuyến đi hoặc buổi biểu diễn; những người ở 'standby' sẽ được nhận chỗ nếu còn chỗ trống, theo thứ tự ai đến/đăng ký trước thì được xếp trước.

The state of waiting to secure an unreserved place for a journey or performance, allocated on the basis of earliest availability.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tình trạng sẵn sàng được điều động hoặc nhận nhiệm vụ ngay lập tức; trong trạng thái chờ để ra lệnh đi làm việc.

Readiness for duty or immediate deployment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Standby (Noun)

stˈændbaɪ
stˈændbaɪ
01

Trạng thái sẵn sàng hành động hoặc được sử dụng ngay lập tức nếu cần thiết.

A state of readiness to act or be used immediately if necessary.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Standby (Adjective)

stˈændbaɪ
stˈændbaɪ
01

Liên quan đến hoặc có thể dùng trong trường hợp khẩn cấp; sẵn sàng để dùng khi xảy ra tình huống cấp bách.

Of relating to or effective in an emergency.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ