Bản dịch của từ Startup funding trong tiếng Việt

Startup funding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Startup funding(Noun)

stˈɑːtʌp fˈʌndɪŋ
ˈstɑrˌtəp ˈfəndɪŋ
01

Nguồn tài chính được sử dụng để hỗ trợ giai đoạn đầu của một công ty

Financial resources used to support the early stages of a company

Ví dụ
02

Vốn mà một doanh nhân hoặc doanh nghiệp sử dụng để trang trải chi phí hoạt động ban đầu

Capital used by an entrepreneur or business to cover initial operating expenses

Ví dụ
03

Tiền được cung cấp cho một doanh nghiệp hoặc dự án mới để giúp nó khởi nghiệp và phát triển

Money provided to a new business or project to help it start and grow

Ví dụ