Bản dịch của từ State paper trong tiếng Việt

State paper

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

State paper(Idiom)

01

Một tài liệu chính thức thể hiện ý kiến hoặc chính sách của chính phủ về một vấn đề hay chủ đề nhất định.

An official document that states the government's viewpoint or policy on a particular issue or topic.

一份正式文件,表达政府对某一问题或主题的意见或政策。

Ví dụ
02

Một tài liệu do chính phủ hoặc nhà nước phát hành như một phần trong hồ sơ chính thức của họ.

A document issued by a state or government as part of official records.

由国家或政府作为官方文件发布的一份文件

Ví dụ
03

Một tài liệu của chính phủ phác thảo các chính sách và ý định của họ.

A government document clearly states its policies and intentions.

一份阐述其政策和意图的政府文件。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh