Bản dịch của từ Status termination trong tiếng Việt
Status termination
Noun [U/C]

Status termination(Noun)
stˈeɪtəs tˌɜːmɪnˈeɪʃən
ˈsteɪtəs ˌtɝməˈneɪʃən
02
Tình trạng của một người hoặc vật dựa trên vị trí xã hội hoặc nghề nghiệp của họ
The social standing or professional status of a person or an object.
一个人在社会或职业地位方面的状况
Ví dụ
03
Vị trí pháp lý hoặc chính thức, đặc biệt liên quan đến công việc hoặc pháp luật.
An official or legitimate position, especially related to employment or the law.
这是指与就业或法律相关的合法或官方身份或地位
Ví dụ
