Bản dịch của từ Stay engaged trong tiếng Việt

Stay engaged

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay engaged(Phrase)

stˈeɪ ˈɛŋɡɪdʒd
ˈsteɪ ˈɛŋɡɪdʒd
01

Để duy trì sự quan tâm hoặc tham gia vào một hoạt động

To maintain interest or participation in an activity

Ví dụ
02

Duy trì sự chú ý hoặc tập trung vào một nhiệm vụ hoặc chủ đề.

To remain attentive or focused on a task or subject

Ví dụ
03

Tiếp tục tham gia tích cực vào một việc gì đó

To continue to be actively involved in something

Ví dụ