Bản dịch của từ Stay young trong tiếng Việt

Stay young

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay young(Phrase)

stˈeɪ jˈɐŋ
ˈsteɪ ˈjəŋ
01

Để giữ gìn vẻ đẹp và những đặc điểm của tuổi trẻ.

To maintain the appearance or characteristics of youth

Ví dụ
02

Để tránh lão hóa hoặc trở nên già đi

To avoid aging or becoming old

Ví dụ
03

Để giữ được sự trẻ trung hoặc trạng thái năng động.

To remain youthful or in a state of vigor

Ví dụ