Bản dịch của từ Stearin trong tiếng Việt

Stearin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stearin(Noun)

stˈiəɹɪn
stˈiəɹɪn
01

Một chất rắn màu trắng có cấu trúc tinh thể, là thành phần chính trong mỡ động vật như mỡ bò hoặc mỡ lợn. Về hóa học, stearin là este glyxerol của axit stearic. Thường dùng trong sản xuất xà phòng, nến và các sản phẩm công nghiệp khác.

A white crystalline substance that is the main constituent of tallow and suet. It is a glyceryl ester of stearic acid.

一种白色结晶物质,是动物脂肪的主要成分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ