steered the economy
Verb
steered the economy (Verb)
/stˈɪɹd ðɨ ɨkˈɑnəmi/
/stˈɪɹd ðɨ ɨkˈɑnəmi/
AI
Ví dụ
Chính phủ đã định hướng nền kinh tế vào các dự án năng lượng tái tạo năm ngoái.The government steered the economy towards renewable energy projects last year.
Họ đã không định hướng nền kinh tế một cách hiệu quả trong cuộc khủng hoảng tài chính.They did not steer the economy effectively during the financial crisis.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chính phủ đã điều hướng nền kinh tế hướng tới năng lượng tái tạo vào năm 2022.The government steered the economy towards renewable energy in 2022.
Họ đã không điều hướng nền kinh tế một cách hiệu quả trong đại dịch.They did not steer the economy effectively during the pandemic.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Dẫn dắt hoặc ảnh hưởng theo một hướng nhất định.
Dẫn dắt hoặc ảnh hưởng theo một hướng nhất định.
To lead or influence in a particular direction.
Ví dụ
Chính phủ đã dẫn dắt nền kinh tế hướng tới đầu tư năng lượng tái tạo năm ngoái.The government steered the economy towards renewable energy investments last year.
Họ đã không dẫn dắt nền kinh tế để hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ hiệu quả.They did not steer the economy to support small businesses effectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Cụm từ "steered the economy" mang nghĩa là điều hướng hoặc dẫn dắt nền kinh tế theo một hướng nhất định, thường đề cập đến các chính sách hoặc quyết định của chính phủ hoặc các tổ chức kinh tế. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ đối với cụm từ này; tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau do trọng âm và ngữ điệu. Trong cả hai ngữ cảnh, cụm từ này thể hiện sự lãnh đạo và ảnh hưởng đến các xu hướng kinh tế.