Anh - Việt

Bản dịch của từ Steerer trong tiếng Việt

steerer

Noun

steerer (Noun)

/stˈɪɹɚ/
/stˈɪɹɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật điều khiển, lái hướng (ví dụ: người lái xe, người cầm lái, hoặc bộ phận giúp điều hướng)

Người hoặc vật điều khiển, lái hướng (ví dụ: người lái xe, người cầm lái, hoặc bộ phận giúp điều hướng)

Someone or something that steers.

Ví dụ
Tình nguyện viên là người chỉ đạo sự kiện từ thiện.The volunteer was the steerer of the charity event.
Người chỉ đạo cuộc họp hướng dẫn cuộc thảo luận hiệu quả.The steerer of the meeting guided the discussion effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người được nhà cái hoặc cơ sở đánh bạc thuê để tìm kiếm, lôi kéo và dẫn người có thể tham gia đánh bạc đến chỗ chơi. Công việc của họ là săn khách, giới thiệu và thuyết phục người khác vào sòng bạc hoặc chỗ cá cược.

Người được nhà cái hoặc cơ sở đánh bạc thuê để tìm kiếm, lôi kéo và dẫn người có thể tham gia đánh bạc đến chỗ chơi. Công việc của họ là săn khách, giới thiệu và thuyết phục người khác vào sòng bạc hoặc chỗ cá cược.

A person hired by a gambling establishment to locate potential customers and bring them in.

Ví dụ
Người dẫn đường dẫn khách mới đến cửa vào sòng bạc.The steerer led new customers to the casino entrance.
Công việc của người dẫn đường là thu hút người đến trang cá cược.The steerer's job is to attract people to the betting site.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh