Bản dịch của từ Stereoscope trong tiếng Việt

Stereoscope

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stereoscope(Noun)

stˈɛɹiəskoʊp
stˈɛɹiəskoʊp
01

Một dụng cụ dùng để xem hai bức ảnh cùng một vật chụp từ hai góc hơi khác nhau, khi nhìn qua sẽ tạo cảm giác có độ sâu và hình khối (giúp hình ảnh trông như 3D).

A device by which two photographs of the same object taken at slightly different angles are viewed together creating an impression of depth and solidity.

立体镜,一种通过两个不同角度的照片来创造深度感的装置。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ