Bản dịch của từ Stinky trong tiếng Việt

Stinky

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stinky (Noun)

stˈɪŋki
stˈɪŋki
01

(từ trẻ con) phân; chuyện đi ị, thường dùng để gọi phân một cách trẻ con hoặc bông đùa.

(childish) a bowel movement; feces or diarrhoea.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stinky (Adjective)

stˈɪŋki
stˈɪŋki
01

Có mùi mạnh và khó chịu; bốc mùi hôi.

Having a strong, unpleasant smell; stinking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(thông tục) Dở, tệ, gây cảm giác xấu hoặc không đáng tin; dùng để chỉ điều gì đó không tốt, bất công hoặc khó chịu.

(informal) Bad, undesirable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ