Bản dịch của từ Stock valuation trong tiếng Việt
Stock valuation
Noun [U/C]

Stock valuation(Noun)
stˈɑk væljuˈeɪʃən
stˈɑk væljuˈeɪʃən
Ví dụ
02
Việc định giá giá trị của một công ty hoặc tài sản dựa trên thành tích tài chính và điều kiện thị trường.
Valuing a company or asset based on its financial performance and market conditions.
确定一家公司的价值或资产价值,依据其财务状况和市场条件进行评估。
Ví dụ
03
Phương pháp được nhà đầu tư sử dụng để tính giá trị nội tại của cổ phiếu nhằm hỗ trợ quyết định đầu tư.
One method used by investors to calculate the intrinsic value of a stock in order to inform investment decisions.
Một phương pháp được các nhà đầu tư thường dùng để định giá cổ phiếu dựa trên giá trị nội tại của nó, từ đó đưa ra quyết định đầu tư hợp lý.
Ví dụ
